Bản dịch của từ Keep one's nose to the grindstone trong tiếng Việt

Keep one's nose to the grindstone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep one's nose to the grindstone(Phrase)

kˈip wˈʌnz nˈoʊz tˈu ðə ɡɹˈaɪndstˌoʊn
kˈip wˈʌnz nˈoʊz tˈu ðə ɡɹˈaɪndstˌoʊn
01

Tập trung vào công việc hoặc nghĩa vụ mà không bị sao nhãng.

To remain focused on a job or obligation without distraction

Ví dụ
02

Làm việc chăm chỉ và siêng năng trong một nhiệm vụ hoặc dự án.

To work hard and diligently on a task or project

Ví dụ
03

Tiếp tục nỗ lực vào một việc gì đó, đặc biệt là khi khó khăn.

To continue putting effort into something especially when it is difficult

Ví dụ