Bản dịch của từ Keep one's nose to the grindstone trong tiếng Việt
Keep one's nose to the grindstone
Phrase

Keep one's nose to the grindstone(Phrase)
kˈip wˈʌnz nˈoʊz tˈu ðə ɡɹˈaɪndstˌoʊn
kˈip wˈʌnz nˈoʊz tˈu ðə ɡɹˈaɪndstˌoʊn
01
Tập trung vào công việc hoặc nghĩa vụ mà không bị sao nhãng.
To remain focused on a job or obligation without distraction
Ví dụ
02
Làm việc chăm chỉ và siêng năng trong một nhiệm vụ hoặc dự án.
To work hard and diligently on a task or project
Ví dụ
