Bản dịch của từ Keep track of trong tiếng Việt

Keep track of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep track of(Phrase)

kˈiːp trˈæk ˈɒf
ˈkip ˈtræk ˈɑf
01

Theo dõi hoặc chú ý chặt chẽ đến một cái gì đó trong một khoảng thời gian

To monitor or pay close attention to something over a period of time

跟踪 - 对某事物在一段时间内进行持续的监测或关注

Ví dụ
02

Duy trì một tài khoản hoặc hồ sơ đang diễn ra về một cái gì đó

To maintain an ongoing account or record of something

跟踪 - 对某事物的进展或情况进行持续的记录和了解

Ví dụ
03

Ghi lại hoặc theo dõi tiến trình hoặc sự phát triển của một cái gì đó

To record or follow the progress or development of something

跟踪 - 记录或跟进某事物的进展或发展

Ví dụ
04

Ghi chú lại các chi tiết hoặc sự thay đổi.

To make note of details or changes

记录 - 注意留意;记下细节或变化

Ví dụ
05

Duy trì sự nhận thức về một điều gì đó trong suốt thời gian.

To maintain awareness of something over time

留意 - 持续关注某事物的变化或进展

Ví dụ
06

Để theo dõi hoặc giám sát quá trình của một việc gì đó hoặc một ai đó.

To monitor or follow the progress of something or someone

跟踪 - 监测或关注某事物的进展或某人的动态

Ví dụ