Bản dịch của từ Keep up with trong tiếng Việt

Keep up with

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep up with(Verb)

kˈip ˈʌp wˈɪð
kˈip ˈʌp wˈɪð
01

Duy trì một mức độ hoặc tiêu chuẩn nào đó trong một lĩnh vực nào đó.

To maintain a certain level or standard in something.

为了保持某个事物的特定水平或标准。

Ví dụ
02

Giữ vững vị trí hoặc tầm vóc của ai đó hoặc cái gì đó.

To keep up with someone or something, maintaining the same level or position.

保持与某人或某事同等的水平或位置

Ví dụ
03

Tiếp tục cập nhật hoặc hiểu rõ thông tin mới nhất về ai đó hoặc điều gì đó.

To stay updated or gain the latest insights about someone or something.

为了持续了解或掌握某人或某事的最新资讯。

Ví dụ

Keep up with(Phrase)

kˈip ˈʌp wˈɪð
kˈip ˈʌp wˈɪð
01

Liên lạc với ai đó

To stay in touch with someone.

继续与某人保持联系

Ví dụ
02

Tiến bộ cùng tốc độ với ai đó hoặc điều gì đó

To keep up with someone or something moving at a similar pace.

与某人或某事保持同步前进

Ví dụ
03

Để luôn cập nhật thông tin về ai đó hoặc cái gì đó

To keep updating information about someone or something.

为了持续获取关于某人或某事的最新信息。

Ví dụ