Bản dịch của từ Lab setup trong tiếng Việt

Lab setup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lab setup(Noun)

lˈæb sˈɛtʌp
ˈɫæb ˈsɛˌtəp
01

Một cấu hình của các dụng cụ và thiết bị trong một phòng thí nghiệm để tiến hành thí nghiệm hoặc nghiên cứu.

A configuration of instruments and equipment in a laboratory for conducting experiments or research

Ví dụ
02

Sự sắp xếp và tổ chức các vật liệu cũng như công cụ được sử dụng trong môi trường phòng thí nghiệm.

The arrangement and organization of materials and tools used in a lab environment

Ví dụ
03

Thiết kế cụ thể của một không gian phòng thí nghiệm phục vụ cho một loại nghiên cứu khoa học hoặc thực nghiệm nhất định.

The specific design of a lab space intended for a certain type of scientific investigation or experimentation

Ví dụ