Bản dịch của từ Labor inequality trong tiếng Việt

Labor inequality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Labor inequality(Noun)

lˈeɪbɐ ˌaɪnɪkwˈælɪti
ˈɫeɪbɝ ˌɪnəˈkwɑɫəti
01

Một tình huống mà quyền truy cập vào nguồn lực lao động và lợi ích thu được từ chúng không được phân bố đồng đều.

A situation where access to labor resources and the benefits derived from them is not evenly distributed

Ví dụ
02

Sự phân biệt đối xử không công bằng đối với người lao động trong thị trường lao động thường liên quan đến giới tính, chủng tộc hoặc tình trạng kinh tế - xã hội.

The unequal treatment of workers within the labor market often related to gender race or socioeconomic status

Ví dụ
03

Sự chênh lệch trong phân bổ lao động giữa các nhóm hoặc cá nhân khác nhau về cơ hội việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc.

The disparity in the distribution of labor among different groups or individuals in terms of employment opportunities wages and working conditions

Ví dụ