Bản dịch của từ Land engine trong tiếng Việt

Land engine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Land engine(Noun)

lˈænd ˈɛŋɡaɪn
ˈɫænd ˈɛŋɡin
01

Một loại động cơ được thiết kế để sử dụng trên các phương tiện cơ giới, đặc biệt là những phương tiện dùng để vận chuyển.

A type of engine designed for use on land vehicles particularly those used for transportation

Ví dụ
02

Một thiết bị cơ khí chuyển đổi năng lượng thành chuyển động, được thiết kế đặc biệt để hoạt động trên mặt đất rắn.

A mechanical device that converts energy into motion specifically for operation on solid ground

Ví dụ
03

Nguồn năng lượng chính cho các phương tiện giao thông trên đất liền như ô tô hoặc xe tải.

The main power source for a landbased vehicle such as cars or trucks

Ví dụ