Bản dịch của từ Laughing hysterically trong tiếng Việt

Laughing hysterically

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laughing hysterically(Phrase)

lˈɔːɪŋ hɪstˈɛrɪkli
ˈɫɔɪŋ hɪˈstɛrɪkɫi
01

Cười không kiểm soát và to tiếng, thường là do sự thích thú tột độ.

To laugh uncontrollably and loudly often due to extreme amusement

Ví dụ
02

Một trạng thái cười mà mãnh liệt đến mức khiến người ta cảm thấy nước mắt chực trào hoặc không thể nói thành lời.

A state of laughter that is so intense it involves crying or inability to speak

Ví dụ
03

Một biểu hiện của niềm vui hay sự thích thú tột độ mà khó có thể kiểm soát.

An expression of extreme joy or amusement that is difficult to control

Ví dụ