Bản dịch của từ Launch challenges trong tiếng Việt

Launch challenges

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Launch challenges(Noun)

lˈɔːntʃ tʃˈæləndʒɪz
ˈɫɔntʃ ˈtʃæɫɪndʒɪz
01

Một thách thức hoặc khó khăn mà người ta thường gặp phải trong kinh doanh hoặc đổi mới.

A challenge or difficulty one encounters often in business or innovation

Ví dụ
02

Hành động ra mắt một thứ gì đó, thường là một sản phẩm hoặc dịch vụ.

The act of launching something typically a product or service

Ví dụ
03

Một cuộc thi hoặc nhiệm vụ đòi hỏi kỹ năng hoặc nỗ lực để đạt được một mục tiêu.

A competition or task that requires skill or effort to achieve a goal

Ví dụ