Bản dịch của từ Launched in trong tiếng Việt

Launched in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Launched in(Phrase)

lˈɔːntʃt ˈɪn
ˈɫɔntʃt ˈɪn
01

Giới thiệu một cái gì đó mới, chẳng hạn như sản phẩm hoặc sáng kiến, ra thị trường.

To introduce something new such as a product or initiative to the market

Ví dụ
02

Để gửi hoặc khởi động một cái gì đó, đặc biệt là một tàu vũ trụ hoặc một sản phẩm.

To send or set in motion something especially a spacecraft or a product

Ví dụ
03

Bắt đầu một hoạt động hay sự kiện quan trọng

To commence or start a significant activity or event

Ví dụ