Bản dịch của từ Launched in trong tiếng Việt
Launched in
Phrase

Launched in(Phrase)
lˈɔːntʃt ˈɪn
ˈɫɔntʃt ˈɪn
Ví dụ
02
Để gửi hoặc khởi động một cái gì đó, đặc biệt là một tàu vũ trụ hoặc một sản phẩm.
To send or set in motion something especially a spacecraft or a product
Ví dụ
03
Bắt đầu một hoạt động hay sự kiện quan trọng
To commence or start a significant activity or event
Ví dụ
