Bản dịch của từ Lay to trong tiếng Việt

Lay to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay to(Phrase)

lˈeɪ tˈuː
ˈɫeɪ ˈtoʊ
01

Khiến một người cảm thấy tin tưởng hoặc tự tin về điều gì đó

To cause a person to feel trust or be confident about something

Ví dụ
02

Đặt hoặc sắp xếp một cái gì đó một cách cẩn thận hoặc có chiến lược

To place or position something in a careful or strategic way

Ví dụ
03

Chuẩn bị ai đó hoặc cái gì đó cho một tình huống hay mục đích cụ thể

To prepare someone or something for a particular situation or purpose

Ví dụ