Bản dịch của từ Leak trong tiếng Việt

Leak

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leak(Noun)

lˈik
lˈik
01

Hành động tiết lộ có chủ ý thông tin bí mật hoặc nhạy cảm cho người khác hoặc công chúng.

An intentional disclosure of secret information.

Ví dụ
02

Một lỗ hổng hoặc khe hở trên một vật chứa hoặc lớp phủ khiến chất bên trong (như nước, không khí, dầu...) chảy hoặc rò ra ngoài một cách vô ý.

A hole in a container or covering through which contents may accidentally pass.

leak
Ví dụ

Dạng danh từ của Leak (Noun)

SingularPlural

Leak

Leaks

Leak(Verb)

lˈik
lˈik
01

(động từ) thông tin bí mật bị tiết lộ, trở nên biết đến với người khác mà lẽ ra nên giữ kín.

Of secret information become known.

Ví dụ
02

(động từ) khi một vật chứa hoặc vật che phủ vô tình để chất bên trong chảy hoặc thoát ra, đặc biệt là chất lỏng hoặc khí, do có lỗ, nứt hoặc khe hở.

Of a container or covering accidentally lose or admit contents especially liquid or gas through a hole or crack.

Ví dụ

Dạng động từ của Leak (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Leak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Leaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Leaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Leaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Leaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ