Bản dịch của từ Lek trong tiếng Việt

Lek

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lek(Noun)

lɛk
lɛk
01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Albania, mỗi 1 lek bằng 100 qindarka.

The basic monetary unit of Albania equal to 100 qindarkas.

阿尔巴尼亚的货币单位,每个勒克等于100金达卡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khu vực đất trống hoặc bãi nhỏ nơi các con đực của một số loài chim hoặc thú tụ tập và trình diễn để thu hút bạn tình trong mùa sinh sản (ví dụ như bồ câu gù đen).

A patch of ground used for communal display in the breeding season by the males of certain birds and mammals especially black grouse.

雄鸟和哺乳动物在繁殖季节聚集展示的区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lek(Verb)

lɛk
lɛk
01

Tham gia vào một buổi trình diễn chung (thường là của các loài chim) trên một khu vực tụ họp gọi là 'lek', nơi các con đực biểu diễn để thu hút con cái.

Take part in a communal display on a lek.

在聚会区域进行表演。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh