Bản dịch của từ Levant trong tiếng Việt

Levant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Levant(Noun)

lˈɛvənt
ˈɫɛvənt
01

Một khu vực ở phía Đông Địa Trung Hải bao gồm các quốc gia hiện đại như Syria, Lebanon, Jordan, Israel và Palestine

A region in the Eastern Mediterranean comprising modernday countries such as Syria Lebanon Jordan Israel and Palestine

Ví dụ
02

Trong bối cảnh lịch sử, khu vực nằm dưới sự ảnh hưởng hoặc kiểm soát của Đế chế Ottoman ở Đông Địa Trung Hải

In historical contexts the area under the influence or control of the Ottoman Empire in the Eastern Mediterranean

Ví dụ
03

Các quốc gia ở Đông Địa Trung Hải được xem xét một cách tập thể

The countries of the Eastern Mediterranean considered collectively

Ví dụ