Bản dịch của từ Syria trong tiếng Việt

Syria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syria(Noun)

sˈɪriə
ˈsɪriə
01

Một quốc gia ở Trung Đông nằm trên bờ đông của Biển Địa Trung Hải.

A country in the Middle East located on the eastern shore of the Mediterranean Sea

一个位于地中海东岸的中东国家。

Ví dụ
02

Một khu vực có ý nghĩa lịch sử quan trọng trong thời kỳ cổ đại, bao gồm các nền văn minh cổ như người Phoenician và thành phố Damascus.

A region that was historically significant in ancient times including ancient civilizations such as the Phoenicians and the city of Damascus

这是一个在古代历史上具有重要意义的地区,曾孕育菲尼基人等古代文明,以及大马士革这座古城。

Ví dụ
03

Vùng đất Syria nổi tiếng với lịch sử phong phú và di sản văn hóa.

The land of Syria known for its rich history and cultural heritage

叙利亚这片土地以丰富的历史和文化遗产闻名于世。

Ví dụ