Bản dịch của từ Line closure trong tiếng Việt

Line closure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Line closure(Noun)

lˈaɪn klˈəʊʒɐ
ˈɫaɪn ˈkɫoʊʒɝ
01

Một tình huống trong đó một tuyến đường như đường bộ hoặc đường sắt không được sử dụng do sửa chữa hoặc lý do khác.

A situation where a line such as a road or railway is not in use due to repairs or other reasons

Ví dụ
02

Hành động đóng một tuyến đường hoặc lối đi, thường là tạm thời, trong bối cảnh xây dựng hoặc bảo trì.

The act of closing a line or path often temporarily in the context of construction or maintenance

Ví dụ
03

Rào chắn vật lý hoặc thiết bị được sử dụng để ngăn chặn việc tiếp cận vào đường dây đã đóng.

The physical barrier or devices used to block access to the closed line

Ví dụ