Bản dịch của từ Line closure trong tiếng Việt
Line closure
Noun [U/C]

Line closure(Noun)
lˈaɪn klˈəʊʒɐ
ˈɫaɪn ˈkɫoʊʒɝ
Ví dụ
02
Hành động đóng một tuyến đường hoặc lối đi, thường là tạm thời, trong bối cảnh xây dựng hoặc bảo trì.
The act of closing a line or path often temporarily in the context of construction or maintenance
Ví dụ
