Anh - Việt

Bản dịch của từ Linemen trong tiếng Việt

linemen

Noun

linemen (Noun)

/lˈaɪnmɛn/
/ˈɫaɪnmɛn/
AI

Nghĩa 01

số nhiều người thợ lắp đặt hoặc bảo trì thiết bị—chẳng hạn như đường dây điện hoặc điện thoại—trên hoặc dọc theo đường dây tiện ích

plural of lineman persons who install or maintain equipment—such as electrical or telephone lines—on or along utility lines

Ví dụ
Sau trận bão năm 2023, thợ đường dây đã khôi phục điện cho 500 hộ ở Ohio.After the 2023 storm, linemen restored electricity to 500 homes in Ohio.
Thứ Sáu tuần trước, thợ đường dây không sửa các đường điện thoại gần trường của Maria.Linemen did not repair telephone lines near Maria's school last Friday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ở những cầu thủ bóng bầu dục Mỹ xếp hàng trên vạch giao tranh, đặc biệt là những người chơi ở hàng tấn công hoặc phòng thủ

in American football players who line up on the line of scrimmage particularly those who play in offensive or defensive lines

Ví dụ
Các linemen bảo vệ cầu thủ ném bóng trong trận Super Bowl 2023.Linemen protect the quarterback during the 2023 Super Bowl game.
Các linemen thường không ghi nhiều điểm trong các trận bóng bầu dục.Linemen do not usually score many points in football matches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh