Anh - Việt
litters
Verb
litters (Verb)
/lˈɪtəz/
/ˈɫɪtɝz/
AI
Ví dụ
Ở Jakarta, một con chó hoang sinh sáu chó con bên cạnh một khu chợ.In Jakarta, a stray dog litters six puppies beside a market.
Một con mèo được cứu không bao giờ sinh năm mèo con trong các trại ở Hà Nội.A rescued cat never litters five kittens in Hanoi shelters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sinh viên thường làm bẩn công viên bằng chai nhựa sau các sự kiện.Students often litters the park with plastic bottles after events.
Mọi người không nên vứt rác bừa bãi trên đường trong các lễ hội.People should not litters streets with trash during festivals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mọi người thường vứt rác chai nhựa khắp công viên sau sự kiện.People often litters parks with plastic bottles after events.
Học sinh không vứt giấy bừa bãi trong lớp học khi thi.Students do not litters the classroom with papers during exams.
Từ tiếng Việt gần nghĩa