Anh - Việt

Bản dịch của từ Litters trong tiếng Việt

litters

Verb

litters (Verb)

/lˈɪtəz/
/ˈɫɪtɝz/
AI

Nghĩa 01

Để tạo ra một số lượng con cái trong một lần sinh của một con vật

To produce a number of offspring at one birth of an animal

Ví dụ
Ở Jakarta, một con chó hoang sinh sáu chó con bên cạnh một khu chợ.In Jakarta, a stray dog litters six puppies beside a market.
Một con mèo được cứu không bao giờ sinh năm mèo con trong các trại ở Hà Nội.A rescued cat never litters five kittens in Hanoi shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để phủ một bề mặt bằng các vật thể phân tán

To cover a surface with scattered objects

Ví dụ
Sinh viên thường làm bẩn công viên bằng chai nhựa sau các sự kiện.Students often litters the park with plastic bottles after events.
Mọi người không nên vứt rác bừa bãi trên đường trong các lễ hội.People should not litters streets with trash during festivals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Rải rác giấy vụn, v.v. khắp nơi khiến nơi đó trông lộn xộn

To scatter waste paper rubbish etc around a place so that it looks untidy

Ví dụ
Mọi người thường vứt rác chai nhựa khắp công viên sau sự kiện.People often litters parks with plastic bottles after events.
Học sinh không vứt giấy bừa bãi trong lớp học khi thi.Students do not litters the classroom with papers during exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh