Bản dịch của từ Lives trong tiếng Việt

Lives

VerbNoun [U/C]

Lives Verb

/lˈɑɪvz/
/lˈɪvz/
01

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị sự sống

Third-person singular simple present indicative of live

Ví dụ

She lives in a bustling city.

Cô sống ở một thành phố nhộn nhịp.

He lives with his family in a small village.

Anh sống cùng gia đình trong một ngôi làng nhỏ.

Lives Noun

/lˈɑɪvz/
/lˈɪvz/
01

Số nhiều của cuộc sống

Plural of life

Ví dụ

She has many lives: as a teacher, mother, and friend.

Cô ấy có nhiều cuộc sống: với tư cách là một giáo viên, một người mẹ và một người bạn.

Their lives intersected at the community center.

Cuộc sống của họ giao nhau tại trung tâm cộng đồng.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lives

Hit one where one lives

/hˈɪt wˈʌn wˈɛɹ wˈʌn lˈɪvz/

Đánh trúng tim đen/ Đụng chạm đến nỗi đau

To affect one personally and intimately.

The criticism about his parenting skills really hit him where he lives.

Lời phê phán về kỹ năng nuôi dạy con của anh ấy thực sự ảnh hưởng đến anh ấy cá nhân.

Thành ngữ cùng nghĩa: hit one close to home...

How the other half lives

/hˈaʊ ðɨ ˈʌðɚ hˈæf lˈɪvz/

Người ăn không hết, kẻ lần không ra

How poorer people live; how richer people live.

She read 'How the Other Half Lives' to understand poverty.

Cô ấy đọc 'How the Other Half Lives' để hiểu về nghèo đói.