lives
lives (Verb)
Nghĩa 01
Dạng thì hiện tại đơn cho ngôi thứ ba số ít của động từ "live" (sống, cư trú, sinh sống). Dùng khi nói về hành động đang diễn ra hay tình trạng chung của người, ví dụ: "He lives in Hanoi." = "Anh ấy sống ở Hà Nội."
third-person singular simple present indicative of live.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của lives (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | live |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | lived |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | lived |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | lives |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | living |
lives (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của lives (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
life | lives |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "lives" là dạng số nhiều của danh từ "life" trong tiếng Anh, có nghĩa là cuôc sống, sự sống. Trong tiếng Anh Anh, "lives" thường được phát âm là /laɪvz/, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, cách phát âm này không thay đổi. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau; người Anh có xu hướng nhấn mạnh tử tế hơn về vấn đề cuộc sống và sức khỏe, trong khi người Mỹ có thể sử dụng từ này rộng rãi hơn trong các lĩnh vực khác nhau như trò chơi, thể thao hoặc nghệ thuật.