Bản dịch của từ Living room furniture trong tiếng Việt

Living room furniture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Living room furniture(Noun)

lˈaɪvɪŋ ʐˈuːm fˈɜːnɪtʃɐ
ˈɫaɪvɪŋ ˈrum ˈfɝnɪtʃɝ
01

Những đồ nội thất được đặt riêng trong khu vực phòng khách của ngôi nhà.

The furnishings specifically located in the living room area of a home

Ví dụ
02

Các vật dụng như ghế sofa, ghế và bàn thường được sử dụng để tạo ra một không gian thoải mái cho việc thư giãn và gặp gỡ bạn bè.

Items such as couches chairs and tables used to create a comfortable space for relaxation and socializing

Ví dụ
03

Một bộ đồ nội thất di động được sử dụng để làm cho một căn phòng trở nên thích hợp cho việc sinh hoạt hoặc tiếp khách, thường bao gồm ghế sofa, ghế, bàn cà phê và kệ tivi.

A set of movable articles that are used to make a room suitable for living in or for entertaining guests typically including sofas chairs coffee tables and entertainment units

Ví dụ