Bản dịch của từ Loaf of white bread trong tiếng Việt
Loaf of white bread
Noun [U/C]

Loaf of white bread(Noun)
lˈəʊf ˈɒf wˈaɪt brˈɛd
ˈɫoʊf ˈɑf ˈwaɪt ˈbrɛd
Ví dụ
02
Một đơn vị bánh mì thường có hình dạng hình chữ nhật.
A single unit of bread that is usually rectangular in shape
Ví dụ
03
Một khối bánh mì được nướng nguyên chiếc và thường được thái lát để sử dụng.
A shaped mass of bread that is baked in one piece and typically sliced for consumption
Ví dụ
