Bản dịch của từ Lobbyist trong tiếng Việt
Lobbyist
Noun [U/C]

Lobbyist(Noun)
lˈɒbɪˌɪst
ˈɫɑbiɪst
Ví dụ
02
Một người tìm cách ảnh hưởng đến các sự kiện chính trị, thường đại diện cho một nhóm lợi ích nhất định.
A person who seeks to influence political events often representing a particular interest group
一个试图影响政治事件的人,通常代表某个特殊利益集团的利益。
Ví dụ
03
Người thực hiện các hoạt động nhằm tác động đến quyết định của các quan chức trong chính phủ, đặc biệt là các nhà lập pháp.
One who conducts activities aimed at influencing decisions made by officials in the government especially legislators
从事旨在影响政府官员,尤其是立法者决策的活动的人
Ví dụ
