Bản dịch của từ Lobbyist trong tiếng Việt

Lobbyist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lobbyist(Noun)

lˈɒbɪˌɪst
ˈɫɑbiɪst
01

Một người tham gia vào nỗ lực có tổ chức nhằm ảnh hưởng đến các nhà lập pháp hoặc những người có thẩm quyền khác.

A person who takes part in an organized attempt to influence legislators or others in authority

一个参与有组织地试图影响立法者或其他主管人员的人

Ví dụ
02

Một người tìm cách ảnh hưởng đến các sự kiện chính trị, thường đại diện cho một nhóm lợi ích nhất định.

A person who seeks to influence political events often representing a particular interest group

一个试图影响政治事件的人,通常代表某个特殊利益集团的利益。

Ví dụ
03

Người thực hiện các hoạt động nhằm tác động đến quyết định của các quan chức trong chính phủ, đặc biệt là các nhà lập pháp.

One who conducts activities aimed at influencing decisions made by officials in the government especially legislators

从事旨在影响政府官员,尤其是立法者决策的活动的人

Ví dụ