Bản dịch của từ Local audience trong tiếng Việt

Local audience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local audience(Noun)

lˈəʊkəl ˈɔːdiəns
ˈɫoʊkəɫ ˈɔdiəns
01

Một nhóm người sống hoặc thường xuyên lui tới một khu vực cụ thể, thường tham gia vào các sự kiện hoặc buổi tụ họp trong khu vực đó.

A group of people who are residents or frequent visitors to a particular area typically engaged in events or gatherings within that locality

Ví dụ
02

Một khán giả chủ yếu gồm những cá nhân đến từ một khu vực địa lý nhất định.

An audience that primarily consists of individuals from a specified geographical region

Ví dụ
03

Một phân khúc dân số nằm gần hoặc trong khu vực ngay xung quanh sự kiện.

A demographic segment that is situated nearby or within the immediate vicinity of an event

Ví dụ