Bản dịch của từ Lock picker trong tiếng Việt

Lock picker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lock picker(Noun)

lˈɒk pˈɪkɐ
ˈɫɑk ˈpɪkɝ
01

Một công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để thao tác khóa nhằm mở chúng mà không cần chìa khóa gốc.

A tool or device used for manipulating locks to open them without the original key

Ví dụ
02

Một lĩnh vực trong nghề khóa, nơi những cá nhân thực hành nghệ thuật mở khóa không phá hỏng.

A category of locksmithing where individuals practice the art of nondestructive lock picking

Ví dụ
03

Một người chuyên mở khóa với mục đích tội phạm.

A person who picks locks especially for criminal purposes

Ví dụ