Bản dịch của từ Lustrous ceramics trong tiếng Việt
Lustrous ceramics
Noun [U/C]

Lustrous ceramics(Noun)
lˈʌstrəs sərˈæmɪks
ˈɫəstrəs ˈsɛrəmɪks
Ví dụ
Ví dụ
03
Gốm sứ có bề mặt bóng loáng thường đạt được nhờ các kỹ thuật tráng men.
Ceramics that have a lustrous appearance often achieved through glazing techniques
Ví dụ
