Bản dịch của từ Lycium trong tiếng Việt
Lycium
Noun [U/C]

Lycium(Noun)
lˈɪsiəm
ˈɫɪsiəm
01
Cây thuộc chi Lycium thường được sử dụng trong y học cổ truyền.
Plants belonging to the genus Lycium often used in traditional medicine
Ví dụ
02
Một chi thực vật trong họ cà đã nổi tiếng với trái cây, đặc biệt là quả goji.
A genus of plants in the nightshade family known for their fruit particularly goji berries
Ví dụ
