Bản dịch của từ Lycium trong tiếng Việt

Lycium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lycium(Noun)

lˈɪsiəm
ˈɫɪsiəm
01

Cây thuộc chi Lycium thường được sử dụng trong y học cổ truyền.

Plants belonging to the genus Lycium often used in traditional medicine

Ví dụ
02

Một chi thực vật trong họ cà đã nổi tiếng với trái cây, đặc biệt là quả goji.

A genus of plants in the nightshade family known for their fruit particularly goji berries

Ví dụ
03

Một gia đình cây bụi hoặc cây nhỏ có nguồn gốc từ các vùng ôn đới ấm và cận nhiệt đới.

A family of shrubs or small trees native to warm temperate and subtropical regions

Ví dụ

Họ từ