Bản dịch của từ Maasai trong tiếng Việt

Maasai

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maasai(Noun)

mˈɑːsaɪ
ˈmɑsaɪ
01

Ngôn ngữ của người Maasai

The language spoken by the Maasai people

Ví dụ
02

Một thành viên của một dân tộc chăn nuôi ở Đông Phi, chủ yếu cư trú ở Kenya và Tanzania, nổi tiếng với những phong tục và trang phục đặc trưng.

A member of a pastoralist people of East Africa primarily found in Kenya and Tanzania known for their distinctive customs and dress

Ví dụ
03

Đề cập đến văn hoá, nghệ thuật và các phong tục truyền thống liên quan đến người Maasai.

Referring to the culture art and traditional practices associated with the Maasai people

Ví dụ