Bản dịch của từ Maintenance of parliament trong tiếng Việt

Maintenance of parliament

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintenance of parliament(Noun)

mˈeɪntənəns ˈɒf pˈɑːliəmənt
ˈmeɪntənəns ˈɑf ˈpɑrɫiəmənt
01

Quy trình duy trì thứ gì đó trong tình trạng tốt hoặc hoạt động hiệu quả.

The process of maintaining something in good condition or working order

Ví dụ
02

Việc hỗ trợ hoặc duy trì một hệ thống tổ chức hoặc cộng đồng.

The supporting or upkeep of an institution system or community

Ví dụ
03

Hành động cung cấp hỗ trợ hoặc dịch vụ để duy trì hoạt động của các hệ thống hoặc cấu trúc.

The act of providing support or services to keep systems or structures functioning

Ví dụ