Bản dịch của từ Maintenance services trong tiếng Việt

Maintenance services

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintenance services(Noun)

mˈeɪntənəns sˈɜːvɪsɪz
ˈmeɪntənəns ˈsɝvɪsɪz
01

Công việc cần thiết để bảo trì thiết bị hoặc tài sản trong tình trạng phù hợp.

Work required to keep equipment or property in suitable condition

Ví dụ
02

Quá trình duy trì một thứ trong tình trạng tốt thông qua việc bảo trì và sửa chữa thường xuyên.

The process of keeping something in good condition typically through regular upkeep and repairs

Ví dụ
03

Dịch vụ được cung cấp để đảm bảo máy móc hoặc hệ thống hoạt động đúng cách.

Services provided to ensure the proper functioning of machinery or systems

Ví dụ