Bản dịch của từ Make room of trong tiếng Việt

Make room of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make room of(Phrase)

mˈeɪk ʐˈuːm ˈɒf
ˈmeɪk ˈrum ˈɑf
01

Điều chỉnh hoặc sửa đổi tình huống hoặc môi trường của một người để phù hợp với sự xuất hiện hoặc thay đổi mới

To adjust or modify ones situation or environment to accommodate a new arrival or change

Ví dụ
02

Loại bỏ rào cản hoặc giới hạn để cho phép điều gì đó xảy ra

To remove obstacles or limitations to allow for something to happen

Ví dụ
03

Tạo không gian hoặc cho phép điều gì đó mới hoặc khác xảy ra

To create space or to allow for something new or different to occur

Ví dụ