Bản dịch của từ Male character trong tiếng Việt

Male character

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male character(Noun)

mˈeɪl kˈæræktɐ
ˈmeɪɫ ˈkɛrəktɝ
01

Một vai diễn hoặc phần thể hiện của một diễn viên trong một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình truyền hình

A role or part played by an actor in a film play or television show

Ví dụ
02

Sự khắc họa một nhân vật trong một tác phẩm kể chuyện hoặc kịch, thường có những đặc điểm và tính cách riêng biệt

The representation of a person in a narrative or dramatic work often with distinct attributes and traits

Ví dụ
03

Một nhân vật hư cấu hoặc có thật được miêu tả trong một tác phẩm kể chuyện hoặc kịch tính

A fictional or real person portrayed in a narrative or dramatic work

Ví dụ