Bản dịch của từ Mandate trong tiếng Việt
Mandate
VerbNounVerb

Mandate (Verb)
mˈændeɪtɪŋ
mˈændeɪtɪŋ
01
(động từ) Ra lệnh hoặc quy định chính thức rằng điều gì đó phải được thực hiện; bắt buộc thực hiện theo pháp luật hoặc quy định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mandate (Noun)
mˈɑːndeɪt
ˈmænˌdeɪt
01
Quyền lực được giao bởi một cử tri để hành động như một đại diện của họ.
The authority granted by a constituency to act as its representative
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
