Bản dịch của từ Mandate trong tiếng Việt

Mandate

VerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mandate (Verb)

mˈændeɪtɪŋ
mˈændeɪtɪŋ
01

(động từ) Ra lệnh hoặc quy định chính thức rằng điều gì đó phải được thực hiện; bắt buộc thực hiện theo pháp luật hoặc quy định.

To officially require something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mandate (Noun)

mˈɑːndeɪt
ˈmænˌdeɪt
01

Quyền lực được giao bởi một cử tri để hành động như một đại diện của họ.

The authority granted by a constituency to act as its representative

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Yêu cầu hoặc nghĩa vụ.

A requirement or an obligation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lệnh chính thức hoặc chỉ đạo thực hiện một điều gì đó.

An official order or command to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mandate (Verb)

mˈɑːndeɪt
ˈmænˌdeɪt
01

Đưa một điều gì đó vào hiệu lực bằng lệnh hoặc chỉ thị.

To put something in effect by order or command

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giao quyền hoặc chỉ định một hành động nhất định.

To authorize or decree a certain action

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa