ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Manual resuscitator
Một thiết bị được sử dụng để hỗ trợ hoặc phục hồi quá trình thở ở một người không thở hoặc thở không đủ.
A device used to assist or restore breathing in a person who is not breathing or whose breathing is insufficient.
Thường được thiết kế để sử dụng trong các trường hợp khẩn cấp, cho phép người cứu trợ cung cấp thông gió áp lực dương.
Typically designed for use in emergencies, allowing a rescuer to provide positive pressure ventilation.
Nó thường bao gồm một túi, một van và một mặt nạ hoặc ống nội khí quản.
It often consists of a bag, a valve, and a mask or endotracheal tube.