Anh - Việt

Bản dịch của từ Marcher trong tiếng Việt

marcher

VerbNoun

marcher (Verb)

AI

Nghĩa 01 · Đi đều, bước đi theo nhịp đều đặn và thường là đi thành nhóm hoặc hàng; vừa mang nghĩa diễu hành vừa đơn giản là ‘đi bộ theo hàng lối’.

Đi đều, bước đi theo nhịp đều đặn và thường là đi thành nhóm hoặc hàng; vừa mang nghĩa diễu hành vừa đơn giản là ‘đi bộ theo hàng lối’.

To march to walk with regular steps in a group

Ví dụ
Các sinh viên sẽ diễu hành cùng nhau trong cuộc biểu tình tuần tới.The students will marcher together during the protest next week.
Nhóm không diễu hành trong cuộc diễu hành thứ Bảy tuần trước.The group did not marcher in the parade last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

marcher (Noun)

/mˈɑɹtʃɚ/
/mˈɑɹtʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một binh sĩ đi hành quân hoặc diễu hành theo đội hình trong đơn vị quân đội.

Một binh sĩ đi hành quân hoặc diễu hành theo đội hình trong đơn vị quân đội.

A soldier who marches as part of a military unit

Ví dụ
Người lính diễu hành tự hào khoe bộ đồng phục tại sự kiện xã hội.The marcher proudly displayed his uniform during the social event.
Người lính diễu hành không quên chào khán giả.The marcher did not forget to salute the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người tham gia diễu hành hoặc đi tuần hành, đặc biệt là người tham gia biểu tình hoặc cuộc tuần hành chính trị.

Người tham gia diễu hành hoặc đi tuần hành, đặc biệt là người tham gia biểu tình hoặc cuộc tuần hành chính trị.

A person who marches especially in a protest or demonstration

Ví dụ
Người biểu tình cầm một biển hiệu trong cuộc biểu tình về khí hậu hôm thứ Bảy.The marcher held a sign during the climate protest last Saturday.
Không có người biểu tình nào bị thương trong cuộc biểu tình hòa bình ở Washington.No marcher was injured during the peaceful demonstration in Washington.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người tham gia trong dàn nhạc diễu hành (ban nhạc diễu hành), nghĩa là thành viên chơi nhạc khi di chuyển trong các cuộc diễu hành hoặc lễ hội.

Một người tham gia trong dàn nhạc diễu hành (ban nhạc diễu hành), nghĩa là thành viên chơi nhạc khi di chuyển trong các cuộc diễu hành hoặc lễ hội.

A member of a marching band

Ví dụ
Jessica là một người diễu hành tài năng trong ban nhạc trường trung học địa phương.Jessica is a talented marcher in the local high school band.
Không phải mọi học sinh đều trở thành người diễu hành trong lễ diễu hành của trường.Not every student becomes a marcher in the school parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh