Anh - Việt
marched
Verb
marched (Verb)
/mˈɑːtʃt/
/ˈmɑrtʃt/
AI
Ví dụ
Ngày 1 tháng 5 năm 2024, các y tá Chicago bước đều vì bệnh viện an toàn hơn.On May 1, 2024, Chicago nurses marched peacefully for safer hospitals.
Năm 2023, sinh viên Delhi chưa bao giờ diễu hành một cách bạo lực trong cuộc tranh luận giáo dục.In 2023, Delhi students never marched violently during the education debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · đi bộ với tốc độ đều và ổn định, đặc biệt là trong một cuộc diễu hành hoặc một đội hình quân sự.
đi bộ với tốc độ đều và ổn định, đặc biệt là trong một cuộc diễu hành hoặc một đội hình quân sự.
to walk with a steady and regular pace especially in a procession or a military formation
Ví dụ
Năm 2023, Maya diễu hành trong một cuộc tuần hành vì bình đẳng xã hội.In 2023, Maya marched in a social equality procession.
Maya không bước đều thêm trong cuộc phản đối xã hội ôn hòa.Maya marched no further during the peaceful social protest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · tiến lên một cách đều đặn hoặc mạnh mẽ, thường được sử dụng để mô tả sự tiến triển trong một tình huống hoặc phong trào.
Ví dụ
Bình đẳng giới đã tiến triển đều đặn ở Canada trong mười năm.Gender equality marched forward steadily in Canada over ten years.
Cải cách giao thông công cộng đã không tiến triển mạnh dù bị phản đối ở Sydney.Public transport reform did not march forward despite opposition in Sydney.
Từ tiếng Việt gần nghĩa