Bản dịch của từ Market-penetration pricing trong tiếng Việt

Market-penetration pricing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market-penetration pricing (Noun)

mˌɑɹkətˌɛpɹənˈeɪʃən pɹˈaɪsɨŋ
mˌɑɹkətˌɛpɹənˈeɪʃən pɹˈaɪsɨŋ
01

Một chiến lược định giá mà một sản phẩm được đưa ra với mức giá thấp để thu hút khách hàng và chiếm lĩnh thị trường.

A pricing strategy where a product is initially offered at a low price to attract customers and gain market share.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Cách tiếp cận được sử dụng để tối đa hóa số lượng khách hàng cho một sản phẩm mới.

The approach used to maximize the number of customers for a new product.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một kỹ thuật nhằm ngăn chặn các đối thủ cạnh tranh gia nhập thị trường bằng cách đặt giá quá thấp.

A technique to discourage competitors from entering the market by setting prices too low.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Market-penetration pricing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Market-penetration pricing

Không có idiom phù hợp