Bản dịch của từ Marketing progress trong tiếng Việt
Marketing progress
Noun [U/C]

Marketing progress(Noun)
mˈɑːkɪtɪŋ prˈəʊɡrɛs
ˈmɑrkətɪŋ ˈproʊˌɡrɛs
Ví dụ
02
Quá trình tăng cường tính khả năng nhìn thấy và doanh số của một sản phẩm
The process of increasing visibility and sales of a product
Ví dụ
03
Các hoạt động nhằm tạo ra, giao tiếp, cung cấp và trao đổi những sản phẩm, dịch vụ có giá trị cho khách hàng, người tiêu dùng và toàn xã hội.
Activities aimed at creating communicating delivering and exchanging offerings that have value for clients customers and society at large
Ví dụ
