Bản dịch của từ Mass employment trong tiếng Việt

Mass employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mass employment(Noun)

mˈæs ɛmplˈɔɪmənt
ˈmæs ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Một tình huống mà tỷ lệ thất nghiệp rất thấp trong một khu vực hoặc nền kinh tế nhất định.

A situation where unemployment is very low in a given area or economy

Ví dụ
02

Tình trạng mà một số lượng lớn người có việc làm hoặc có công việc.

The condition in which a large number of people are employed or have jobs

Ví dụ
03

Sự tạo ra việc làm quy mô lớn thường được thúc đẩy bởi các sáng kiến của chính phủ hoặc tổ chức.

Job creation on a large scale often promoted by governmental or organizational initiatives

Ví dụ