Bản dịch của từ Mass marketing trong tiếng Việt
Mass marketing
Noun [U/C]

Mass marketing(Noun)
mˈæs mˈɑːkɪtɪŋ
ˈmæs ˈmɑrkətɪŋ
01
Tiếp thị nhắm đến quần chúng thay vì một phân khúc cụ thể
Marketing aimed at the general population rather than a specific segment
Ví dụ
02
Một chiến lược nhằm tiếp cận càng nhiều người tiêu dùng càng tốt thông qua quảng cáo rộng rãi.
A strategy that seeks to reach as many consumers as possible through widespread advertising
Ví dụ
