Bản dịch của từ Medial assistant trong tiếng Việt

Medial assistant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medial assistant(Noun)

mˈiːdɪəl asˈɪstənt
ˈmidiəɫ ˈæsɪstənt
01

Một cá nhân hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ y tế và chăm sóc bệnh nhân trong môi trường chăm sóc sức khỏe.

An individual who assists with medical tasks and patient care in a healthcare setting

Ví dụ
02

Một chuyên gia y tế thực hiện các nhiệm vụ hành chính và lâm sàng để hỗ trợ bác sĩ và các nhà cung cấp dịch vụ y tế khác.

A healthcare professional who performs administrative and clinical duties in support of physicians and other healthcare providers

Ví dụ
03

Một người được đào tạo để thực hiện nhiều nhiệm vụ liên quan đến tương tác với bệnh nhân và quản lý văn phòng trong các môi trường y tế.

Someone who is trained to perform various tasks that involve patient interaction and office management in medical environments

Ví dụ