Bản dịch của từ Member of the west trong tiếng Việt

Member of the west

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Member of the west(Phrase)

mˈɛmbɐ ˈɒf tʰˈiː wˈɛst
ˈmɛmbɝ ˈɑf ˈθi ˈwɛst
01

Một cá nhân hoặc nhóm thuộc về một cộng đồng hoặc tổ chức lớn hơn nằm ở khu vực phía Tây.

A person or group that is part of a larger community or organization located in the western region

Ví dụ
02

Một công dân hoặc cư dân của một quốc gia ở phần phía tây của thế giới.

A citizen or inhabitant of a country in the western part of the world

Ví dụ
03

Một cá nhân liên kết với một phong trào chính trị hoặc văn hóa gắn liền với thế giới phương Tây.

An individual affiliated with a political or cultural movement associated with the Western world

Ví dụ