Bản dịch của từ Menstrual cycle trong tiếng Việt

Menstrual cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Menstrual cycle (Noun)

mˈɛnstɹuəl sˈaɪkəl
mˈɛnstɹuəl sˈaɪkəl
01

Sự thay đổi tự nhiên, đều đặn diễn ra trong hệ thống sinh sản của nữ giới để tạo điều kiện cho việc mang thai.

The regular natural change that occurs in the female reproductive system that makes pregnancy possible.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Chuỗi các thay đổi sinh lý diễn ra trong hệ thống sinh sản của phụ nữ và động vật linh trưởng cái.

The sequence of physiological changes that occur in the reproductive system of women and female primates.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Chu kỳ hàng tháng của những thay đổi trong cơ thể phụ nữ liên quan đến sinh sản.

The monthly cycle of changes in a woman's body related to reproduction.

Ví dụ

The menstrual cycle typically lasts about 28 days for most women.

Chu kỳ kinh nguyệt thường kéo dài khoảng 28 ngày đối với hầu hết phụ nữ.

Many women do not discuss their menstrual cycle openly in society.

Nhiều phụ nữ không thảo luận công khai về chu kỳ kinh nguyệt trong xã hội.

Is the menstrual cycle a common topic in your social circle?

Chu kỳ kinh nguyệt có phải là chủ đề phổ biến trong nhóm bạn của bạn không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/menstrual cycle/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Menstrual cycle

Không có idiom phù hợp