Bản dịch của từ Mental clarity trong tiếng Việt

Mental clarity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental clarity(Noun)

mˈɛntəl klˈærɪti
ˈmɛntəɫ ˈkɫærəti
01

Khả năng tập trung và suy nghĩ rõ ràng mà không bị nhầm lẫn hoặc mất tập trung

The ability to focus and think clearly without confusion or distraction

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái rõ ràng và mạch lạc trong suy nghĩ hoặc cách diễn đạt

The quality or state of being clear and coherent in thought or expression

Ví dụ
03

Một tình trạng nhạy bén trong chức năng trí tuệ hoặc nhận thức

A condition of sharpness in intellectual or cognitive function

Ví dụ