Bản dịch của từ Micro-well trong tiếng Việt

Micro-well

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micro-well(Noun)

mˈaɪkrəʊwˌɛl
ˈmɪkroʊˈwɛɫ
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong nghiên cứu môi trường, chỉ các giếng nhỏ dùng để lấy mẫu đất hoặc nước ở quy mô vi mô.

A term used in environmental studies referring to tiny wells that sample soil or water at a micro scale

Ví dụ
02

Một mô hình quy mô nhỏ của một cái giếng thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.

A smallscale model of a well often used in scientific or engineering contexts

Ví dụ
03

Một cái giếng nhỏ được sử dụng để khai thác nước ngầm hoặc cho các mục đích khác.

A small well used for extracting groundwater or for other purposes

Ví dụ