Bản dịch của từ Micro-well trong tiếng Việt
Micro-well
Noun [U/C]

Micro-well(Noun)
mˈaɪkrəʊwˌɛl
ˈmɪkroʊˈwɛɫ
Ví dụ
02
Một mô hình quy mô nhỏ của một cái giếng thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
A smallscale model of a well often used in scientific or engineering contexts
Ví dụ
03
Một cái giếng nhỏ được sử dụng để khai thác nước ngầm hoặc cho các mục đích khác.
A small well used for extracting groundwater or for other purposes
Ví dụ
