Bản dịch của từ Micromolar trong tiếng Việt

Micromolar

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micromolar(Adjective)

mˈaɪkrəʊmˌəʊlɐ
ˈmaɪkroʊˈmoʊɫɝ
01

Liên quan đến nồng độ một micromol trên mỗi lít, tương đương 10^6 mol/lít trong một dung dịch.

Relating to a concentration of one micromole per liter 106 molesliter in a solution

Ví dụ
02

Chỉ một đơn vị đo được sử dụng trong hóa học để thể hiện nồng độ của một chất trong dung dịch

Denoting a unit of measure used in chemistry for the concentration of a substance in a solution

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sinh học và hóa học để mô tả nồng độ thấp của các chất

Typically used in biological and chemical contexts to describe low concentrations of substances

Ví dụ