Bản dịch của từ Microstrip trong tiếng Việt

Microstrip

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microstrip(Noun)

mˈaɪkɹoʊstɹˌɪp
mˈaɪkɹoʊstɹˌɪp
01

Một loại đường truyền cho sóng vi ba (microwave) gồm một tấm cách điện (vật liệu dielectrica) có một dải kim loại mỏng dẫn điện gắn trên một mặt và một lớp phủ kim loại ở mặt đối diện làm lớp nối đất. Dùng trong mạch RF/vi sóng để dẫn và kiểm soát tín hiệu.

A transmission line for microwaves that consists of dielectric material with a metallic film forming a conducting strip along one face and a metallic coating that serves as an earth covering the opposite face material of this kind.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh