Bản dịch của từ Military leverage trong tiếng Việt
Military leverage
Noun [U/C]

Military leverage(Noun)
mˈɪlɪtəri lˈiːvərɪdʒ
ˈmɪɫəˌtɛri ˈɫɛvɝɪdʒ
01
Quyền lực để ảnh hưởng hoặc kiểm soát người khác, đặc biệt thông qua sức mạnh quân sự.
The power to influence or exert control over others particularly through military means
Ví dụ
02
Lợi thế chiến lược hoặc lợi ích đạt được thông qua sự hiện diện quân sự hoặc năng lực quân sự.
The strategic advantage or gain acquired through military presence or capability
Ví dụ
