Bản dịch của từ Minify trong tiếng Việt

Minify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minify(Verb)

mˈɪnɪfˌɑɪ
mˈɪnɪfˌɑɪ
01

Làm nhỏ kích thước hoặc giảm số lượng/khối lượng; trong ngữ cảnh hiện đại thường dùng để chỉ việc giảm kích thước một hình ảnh (ví dụ giảm dung lượng hoặc chiều dài cạnh).

To reduce in actual size or amount; (now) especially to reduce the size of (an image).

缩小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm giảm bớt tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một việc/điều gì đó; coi hoặc miêu tả cái gì đó như ít quan trọng hơn thực tế; hạ thấp, xem nhẹ.

To diminish in significance or importance; to regard or represent (something) as less significant than it really is; to depreciate, belittle.

贬低某事的重要性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ