Bản dịch của từ Minitrial trong tiếng Việt
Minitrial
Noun [U/C]

Minitrial(Noun)
mɨnˈɪɹiəl
mɨnˈɪɹiəl
Ví dụ
02
Một phương pháp được sử dụng trong các bối cảnh pháp lý để thúc đẩy thảo luận hòa giải bằng cách cung cấp cái nhìn tổng quan về điểm mạnh và các vấn đề của vụ án.
One method used in legal contexts is to facilitate negotiations by providing an overview of the case's strengths and issues.
在法律情境中常用的一种方法,是通过提供案件的优缺点全景图,促进双方就问题展开讨论和解决方案的制定。
Ví dụ
Ví dụ
