Bản dịch của từ Minor acknowledgment trong tiếng Việt

Minor acknowledgment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor acknowledgment(Noun)

mˈɪnɐ ˈæknəʊlˌɛdʒmənt
ˈmɪnɝ ˈæknəˌɫɛdʒmənt
01

Trong pháp luật, một sự công nhận chính thức về quyền hoặc yêu sách mà có ít ý nghĩa.

In law a formal recognition of a right or claim that is of little significance

Ví dụ
02

Mức độ công nhận hoặc chấp nhận nhỏ hơn hoặc thấp hơn

A small or lesser degree of recognition or acceptance

Ví dụ
03

Một sự công nhận không hàm ý đến một kết quả hay hệ quả rõ ràng.

An acknowledgement that does not imply a substantial outcome or consequence

Ví dụ