Anh - Việt

Bản dịch của từ Mixer trong tiếng Việt

mixer

Noun

mixer (Noun)

/mˈɪksɚ/
/mˈɪksəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại đồ uống không cồn (như nước chanh, Coca‑Cola hoặc nước trái cây) được thêm vào rượu mạnh để pha cocktail.

Một loại đồ uống không cồn (như nước chanh, Coca‑Cola hoặc nước trái cây) được thêm vào rượu mạnh để pha cocktail.

A nonalcoholic drink such as lemonade CocaCola or fruit juice that is added to spirits to make cocktails.

Ví dụ
Tôi đã đặt một loại nước pha chế cho bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.I ordered a mixer for my party last Saturday.
Chúng tôi không có loại nước pha chế nào tại tiệc cưới.We didn't have any mixer at the wedding reception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một buổi tiệc khiêu vũ hoặc gặp gỡ xã hội tổ chức để giúp mọi người làm quen với nhau (thường vào đầu năm học hoặc khi nhiều người mới tham gia).

Một buổi tiệc khiêu vũ hoặc gặp gỡ xã hội tổ chức để giúp mọi người làm quen với nhau (thường vào đầu năm học hoặc khi nhiều người mới tham gia).

US A dance or other social event meant to foster new acquaintances as at the beginning of a school year.

Ví dụ
Buổi giao lưu tại trường trung học Lincoln rất thành công năm ngoái.The mixer at Lincoln High School was a great success last year.
Buổi giao lưu không thu hút nhiều sinh viên học kỳ này tại Jefferson College.The mixer did not attract many students this semester at Jefferson College.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hòa đồng, người hay giao lưu hoặc là người tạo không khí để mọi người tương tác với nhau.

Người hòa đồng, người hay giao lưu hoặc là người tạo không khí để mọi người tương tác với nhau.

One who mixes or socializes.

Ví dụ
Sarah là một người giao lưu tuyệt vời tại các sự kiện cộng đồng mỗi thứ Bảy.Sarah is a great mixer at community events every Saturday.
John không phải là một người giao lưu tốt; anh ấy tránh các buổi gặp gỡ xã hội.John is not a good mixer; he avoids social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh